ruỗng nát
Định nghĩa
- Tính từ:
- Ở trạng thái hư hỏng, mục nát hoàn toàn bên trong, thường do bị mối mọt, ẩm mốc hoặc quá trình phân hủy lâu ngày: Dùng để miêu tả các vật thể bằng gỗ, chất liệu hữu cơ đã bị phá hủy cấu trúc, rỗng ruột và yếu ớt.
- (Nghĩa bóng) Suy đồi, thối nát đến mức không còn giá trị, không còn sức sống: Thường dùng để chỉ một tổ chức, hệ thống, chế độ xã hội hoặc đạo đức đã xuống cấp trầm trọng, bị băng hoại từ bên trong.
Ví dụ sử dụng
Nghĩa đen:
- Cây cột nhà bằng gỗ lim cũng đã bắt đầu ruỗng nát vì mối mọt. (Cây cột nhà bằng gỗ lim cũng đã bắt đầu bị mục rỗng bên trong vì mối mọt.)
- Khúc gỗ ruỗng nát ấy chỉ cần chạm nhẹ là có thể vỡ vụn. (Khúc gỗ đã mục rỗng bên trong ấy chỉ cần chạm nhẹ là có thể vỡ vụn.)
Nghĩa bóng:
- Bộ máy cai trị của chế độ phong kiến cuối cùng đã trở nên ruỗng nát. (Bộ máy cai trị của chế độ phong kiến cuối cùng đã trở nên thối nát từ bên trong.)
- Những tệ nạn đó là biểu hiện của một bộ phận đạo đức xã hội đang ruỗng nát. (Những tệ nạn đó là biểu hiện của một bộ phận đạo đức xã hội đang suy đồi, thối nát.)
Các cách sử dụng nâng cao
"ruỗng nát từ bên trong": Nhấn mạnh sự hư hỏng, suy đồi bắt nguồn từ nội tại, từ cốt lõi, không phải từ tác động bên ngoài.
- Chế độ ấy sụp đổ vì nó đã ruỗng nát từ bên trong. (Chế độ ấy sụp đổ vì nó đã thối nát từ chính bản chất bên trong.)
"mục ruỗng nát": Cụm từ kết hợp đồng nghĩa, nhấn mạnh mức độ hư hỏng, phân hủy cao.
- Những giá trị cốt lõi đã bị bào mòn, trở nên mục ruỗng nát. (Những giá trị cốt lõi đã bị bào mòn, trở nên hoàn toàn thối nát.)
Biến thể và từ gần giống
- Mục nát (tính từ): Chỉ trạng thái bị phân hủy, hư hỏng (thường dùng cho gỗ, chất hữu cơ), có thể dùng cả nghĩa bóng. Mức độ có thể nhẹ hơn "ruỗng nát".
- Thối nát (tính từ): Nhấn mạnh sự hư hỏng, đồi bại về mặt đạo đức, tinh thần; ít dùng cho nghĩa đen chỉ vật chất.
- Rỗng ruột (tính từ): Chỉ trạng thái bên trong bị rỗng, nhưng không nhất thiết hàm ý mục nát hay hư hỏng (có thể do đặc điểm tự nhiên).
Từ đồng nghĩa
- Băng hoại: (nghĩa bóng) Chỉ sự suy sụp, tan rã hoàn toàn về tinh thần, đạo đức, tổ chức.
- Suy đồi: (nghĩa bóng) Chỉ sự sa sút, đi xuống trầm trọng về phẩm chất, đạo đức.
- Mục ruỗng: Nhấn mạnh quá trình và trạng thái mục, rỗng bên trong (gần nghĩa nhất).
Thành ngữ liên quan
- "Như gỗ mục": (Thành ngữ) Ví von một thứ gì đó hoặc ai đó đã hết sức yếu ớt, vô dụng, không còn giá trị sử dụng hoặc sức sống.
- Tổ chức ấy giờ đây chỉ còn là một cái xác không hồn, như gỗ mục. (Tổ chức ấy giờ đây chỉ còn là một cái xác không hồn, đã hoàn toàn mục nát.)